CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI - MÔI TRƯỜNG PHƯƠNG ANH
PHUONG ANH ENVIROMENT - TRADING., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI - MÔI TRƯỜNG PHƯƠNG ANH - PHUONG ANH ENVIROMENT - TRADING., JSC có địa chỉ tại Thôn 4, Xã Hồng Sơn, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn 4, Xã Hồng Sơn, Huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105750200. Người đại diện pháp luật: *** *** Chung.
Ngành nghề kinh doanh chính: Khai thác, xử lý và cung cấp nước
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105750200 | Ngày cấp | 26-12-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI - MÔI TRƯỜNG PHƯƠNG ANH | Tên giao dịch | PHUONG ANH ENVIROMENT - TRADING., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn 4, Xã Hồng Sơn, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn 4, Xã Hồng Sơn, Huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Hồng Sơn |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Chung |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 23-12-2011 | |
| Ngành nghề chính | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | Mã ngành | E36000 |
Từ khoá: 0105750200, PHUONG ANH ENVIROMENT - TRADING., JSC, Hà Nội, Xã Hồng Sơn, Hà Nội, Huyện Mỹ Đức, Xã Hồng Sơn
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao | C23950 |
| 3 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | C25120 |
| 4 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 5 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước (ngành chính) | E36000 |
| 6 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 7 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 8 | Thu gom rác thải độc hại | E3812 |
| 9 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 10 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 11 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 12 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 13 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 14 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 15 | Phá dỡ | F43110 |
| 16 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 17 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 18 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 19 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 20 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 21 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 22 | Vận tải bằng xe buýt | H49200 |
| 23 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 24 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 25 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 26 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 27 | Trồng cây lâu năm khác | A01290 |
| 28 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 29 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 30 | Khai thác gỗ | A02210 |
| 31 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ | A02220 |
| 32 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | A02400 |
| 33 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 34 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 35 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | B0810 |
| 36 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón | B08910 |
| 37 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ | C20120 |
| 38 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 39 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 40 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 41 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |
| 42 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |