CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ CAO B&T VIỆT NAM
B&T HI TECH VN CO.,LTD
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ CAO B&T VIỆT NAM - B&T HI TECH VN CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Tổ 8 Khu tập thể X5, Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105751589. Người đại diện pháp luật: *** *** Quang.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105751589 | Ngày cấp | 27-12-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ CAO B&T VIỆT NAM | Tên giao dịch | B&T HI TECH VN CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tổ 8 Khu tập thể X5, Phường Phú Diễn hoặc Phường Xuân Phương, Thành phố Hà Nội Phường Phúc Diễn được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tổ 8 Khu tập thể X5, Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Phú Diễn hoặc Phường Xuân Phương |
| Điện thoại | 0462571333 | Người đại diện | *** *** Quang |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 27-12-2011 | |
| Ngành nghề chính | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | Mã ngành | C33130 |
Từ khoá: 0105751589, B&T HI TECH VN CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Bắc Từ Liêm, Phường Phúc Diễn
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | C26200 |
| 4 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 5 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học (ngành chính) | C33130 |
| 6 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 7 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 8 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) | G45120 |
| 9 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 10 | Bán mô tô, xe máy | G4541 |
| 11 | Đại lý | G46101 |
| 12 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 13 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 14 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 15 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 16 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 17 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 18 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 19 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 20 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 21 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 22 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 23 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 24 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 25 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 26 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 27 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 28 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 29 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 30 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh | G47420 |
| 31 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 32 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi | S95110 |
| 33 | Sửa chữa thiết bị liên lạc | S95120 |
| 34 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 35 | Điều hành tua du lịch | N79120 |