CÔNG TY TNHH LDMH PHẠM NGUYỄN
LDMH PHAM NGUYEN CO., LTD
CÔNG TY TNHH LDMH PHẠM NGUYỄN - LDMH PHAM NGUYEN CO., LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 29, ngõ 210/41 phố Đội Cấn, Phường Đội Cấn, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105752568. Người đại diện pháp luật: *** *** Linh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105752568 | Ngày cấp | 28-12-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH LDMH PHẠM NGUYỄN | Tên giao dịch | LDMH PHAM NGUYEN CO., LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 29, ngõ 210/41 phố Đội Cấn, Phường Ba Đình hoặc Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội Phường Đội Cấn được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 29, ngõ 210/41 phố Đội Cấn, Phường Đội Cấn, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Ba Đình hoặc Phường Ngọc Hà |
| Điện thoại | 0466809355 | Người đại diện | *** *** Linh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 27-12-2011 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh | Mã ngành | C2023 |
Từ khoá: 0105752568, LDMH PHAM NGUYEN CO., LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Ba Đình, Phường Đội Cấn
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 2 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 3 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 4 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 5 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G4719 |
| 6 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 7 | Sản xuất hoá chất cơ bản | C20110 |
| 8 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh (ngành chính) | C2023 |