CÔNG TY TNHH DECORS AZUR
DECORS AZUR CO., LTD
CÔNG TY TNHH DECORS AZUR - DECORS AZUR CO., LTD có địa chỉ tại Số 29 ngõ 7 phố An Hòa, Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 29 ngõ 7 phố An Hòa, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105759066. Người đại diện pháp luật: *** *** Châu.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105759066 | Ngày cấp | 05-01-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH DECORS AZUR | Tên giao dịch | DECORS AZUR CO., LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 29 ngõ 7 phố An Hòa, Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 29 ngõ 7 phố An Hòa, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hà Đông |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Châu |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 04-01-2012 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | Mã ngành | C10790 |
Từ khoá: 0105759066, DECORS AZUR CO., LTD, Hà Nội, Phường Hà Đông, Hà Nội, Quận Hà Đông, Phường Mộ Lao
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 2 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 3 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 4 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 5 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 6 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 7 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 8 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | G47230 |
| 9 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 10 | Quảng cáo | M73100 |
| 11 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 12 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 13 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 14 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 15 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 16 | Sản xuất đường | C10720 |
| 17 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 18 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 19 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) | C10790 |