CÔNG TY TNHH OS VIỆT NAM
OS VIETNAM CO., LTD
CÔNG TY TNHH OS VIỆT NAM - OS VIETNAM CO., LTD có địa chỉ đăng ký tại Phòng 12R, tầng 12 tòa nhà Center Building, số 1 đường Nguyễ, Phường Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105760431. Người đại diện pháp luật: *** *** Ryu.
Ngành nghề kinh doanh chính: Xuất bản phần mềm
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105760431 | Ngày cấp | 29-12-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH OS VIỆT NAM | Tên giao dịch | OS VIETNAM CO., LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Phòng 12R, tầng 12 tòa nhà Center Building, số 1 đường Nguyễ, Phường Khương Đình hoặc Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội Phường Thanh Xuân Trung được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Phòng 12R, tầng 12 tòa nhà Center Building, số 1 đường Nguyễ, Phường Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Khương Đình hoặc Phường Thanh Xuân |
| Điện thoại | 04-62512040 | Người đại diện | *** *** Ryu |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 29-12-2011 | |
| Ngành nghề chính | Xuất bản phần mềm | Mã ngành | J58200 |
Từ khoá: 0105760431, OS VIETNAM CO., LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Thanh Xuân Trung
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su | C22120 |
| 2 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 3 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa | C23910 |
| 4 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 5 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 6 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 7 | Sản xuất máy thông dụng khác | C28190 |
| 8 | Sản xuất xe có động cơ | C29100 |
| 9 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ | C29300 |
| 10 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng | C3250 |
| 11 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 12 | Phá dỡ | F43110 |
| 13 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 14 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 15 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 16 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 17 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 18 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 19 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 20 | Xuất bản phần mềm (ngành chính) | J58200 |
| 21 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 22 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu | J63290 |
| 23 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 24 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 25 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 26 | Sản xuất mô tô, xe máy | C30910 |
| 27 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | C3100 |
| 28 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 29 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia | C11030 |
| 30 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 31 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu | C17090 |