CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VINPLUR
VINPLUR DEVELOPMENT AND INVESTMENT COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VINPLUR - VINPLUR DEVELOPMENT AND INVESTMENT COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Số 19, ngõ 23 đường Trần Phú, Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 19, ngõ 23 đường Trần Phú, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105761107. Người đại diện pháp luật: *** *** Anh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105761107 | Ngày cấp | 10-01-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VINPLUR | Tên giao dịch | VINPLUR DEVELOPMENT AND INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 19, ngõ 23 đường Trần Phú, Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 19, ngõ 23 đường Trần Phú, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hà Đông |
| Điện thoại | 0904241081 | Người đại diện | *** *** Anh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 05-01-2012 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu | Mã ngành | S96390 |
Từ khoá: 0105761107, VINPLUR DEVELOPMENT AND INVESTMENT COMPANY LIMITED, Hà Nội, Phường Hà Đông, Hà Nội, Quận Hà Đông, Phường Mộ Lao
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | C26200 |
| 2 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 3 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 4 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển | C26510 |
| 5 | Sản xuất đồ điện dân dụng | C27500 |
| 6 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu (ngành chính) | S96390 |
| 7 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 8 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 9 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 10 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 11 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 12 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 13 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 14 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 15 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 16 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 17 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 18 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 19 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 20 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 21 | Hoạt động của các cơ sở thể thao | R93110 |
| 22 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi | S95110 |
| 23 | Sửa chữa thiết bị liên lạc | S95120 |
| 24 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình | S95220 |
| 25 | In ấn | C18110 |
| 26 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 27 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | N7830 |
| 28 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 29 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 30 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |
| 31 | Vệ sinh chung nhà cửa | N81210 |
| 32 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác | N81290 |
| 33 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |