CÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG VÀ CÔNG NGHỆ HTX VIỆT NAM
HTX VIET NAM TECHNOLOGY AND COMMUNICATION COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG VÀ CÔNG NGHỆ HTX VIỆT NAM - HTX VIET NAM TECHNOLOGY AND COMMUNICATION COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Số 103A, ngõ 25, phố Tạ Quang Bửu, Phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 103A, ngõ 25, phố Tạ Quang Bửu, Phường Bách Khoa, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105764806. Người đại diện pháp luật: *** *** Dư.
Ngành nghề kinh doanh chính: Quảng cáo
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105764806 | Ngày cấp | 10-01-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG VÀ CÔNG NGHỆ HTX VIỆT NAM | Tên giao dịch | HTX VIET NAM TECHNOLOGY AND COMMUNICATION COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 103A, ngõ 25, phố Tạ Quang Bửu, Phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 103A, ngõ 25, phố Tạ Quang Bửu, Phường Bách Khoa, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Bạch Mai |
| Điện thoại | 0902431744 | Người đại diện | *** *** Dư |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 10-01-2012 | |
| Ngành nghề chính | Quảng cáo | Mã ngành | M73100 |
Từ khoá: 0105764806, HTX VIET NAM TECHNOLOGY AND COMMUNICATION COMPANY LIMITED, Hà Nội, Phường Bạch Mai, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Bách Khoa
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 2 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 3 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | G47910 |
| 4 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 5 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 6 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 7 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 8 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 9 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 10 | Cổng thông tin | J63120 |
| 11 | Quảng cáo (ngành chính) | M73100 |
| 12 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 13 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 14 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 15 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh | G47420 |
| 16 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 17 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la | A01420 |
| 18 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 19 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 20 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 21 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 22 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 23 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 24 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 25 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |