CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ KENNY
KENNY SAT CO .,LTD
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ KENNY - KENNY SAT CO .,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 76A, ngõ 211, đường Khương Trung, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105773409. Người đại diện pháp luật: *** *** Kờ.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
Cập nhật: 2 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105773409 | Ngày cấp | 14-01-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ KENNY | Tên giao dịch | KENNY SAT CO .,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 76A, ngõ 211, đường Khương Trung, Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Phường Khương Đình được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 76A, ngõ 211, đường Khương Trung, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt |
| Điện thoại | 0983067996 | Người đại diện | *** *** Kờ |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 13-01-2012 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | Mã ngành | R90000 |
Từ khoá: 0105773409, KENNY SAT CO .,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Khương Đình
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 2 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 3 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 4 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 5 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 6 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 7 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc | J59200 |
| 8 | Quảng cáo | M73100 |
| 9 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G47610 |
| 10 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 11 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí (ngành chính) | R90000 |
| 12 | Hoạt động của các cơ sở thể thao | R93110 |
| 13 | In ấn | C18110 |
| 14 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 15 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 16 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 17 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |