CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH ĐÔ THỊ NAM THĂNG LONG
NAM THANG LONG URBAN WORKS AND ENVIROMENTAL JOINT STOCK COMP
CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH ĐÔ THỊ NAM THĂNG LONG - NAM THANG LONG URBAN WORKS AND ENVIROMENTAL JOINT STOCK COMP có địa chỉ tại Khu đầm 2, thôn ứng Hòa, Xã Đại Xuyên, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Khu đầm 2, thôn ứng Hòa, Xã Phúc Tiến, Huyện Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105776061. Người đại diện pháp luật: *** *** Tùng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Thu gom rác thải không độc hại
Cập nhật: 2 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105776061 | Ngày cấp | 17-01-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH ĐÔ THỊ NAM THĂNG LONG | Tên giao dịch | NAM THANG LONG URBAN WORKS AND ENVIROMENTAL JOINT STOCK COMP |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Khu đầm 2, thôn ứng Hòa, Xã Đại Xuyên, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Khu đầm 2, thôn ứng Hòa, Xã Phúc Tiến, Huyện Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Đại Xuyên |
| Điện thoại | 0422116373 | Người đại diện | *** *** Tùng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 16-01-2012 | |
| Ngành nghề chính | Thu gom rác thải không độc hại | Mã ngành | E38110 |
Từ khoá: 0105776061, NAM THANG LONG URBAN WORKS AND ENVIROMENTAL JOINT STOCK COMP, Hà Nội, Xã Đại Xuyên, Hà Nội, Huyện Phú Xuyên, Xã Phúc Tiến
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 2 | Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ | S96320 |
| 3 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | E36000 |
| 4 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 5 | Thu gom rác thải không độc hại (ngành chính) | E38110 |
| 6 | Thu gom rác thải độc hại | E3812 |
| 7 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 8 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 9 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 10 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác | E39000 |
| 11 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 12 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 13 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 14 | Phá dỡ | F43110 |
| 15 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 16 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 17 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 18 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 19 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 20 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 21 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 22 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 23 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 24 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 25 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 26 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 27 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 28 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 29 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 30 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 31 | Chăn nuôi khác | A01490 |
| 32 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 33 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 34 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 35 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 36 | Sản xuất giống thuỷ sản | A03230 |
| 37 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón | B08910 |
| 38 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ | C20120 |
| 39 | Vệ sinh chung nhà cửa | N81210 |
| 40 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác | N81290 |
| 41 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |