CÔNG TY TNHH HỢP TÁC QUỐC TẾ VIỆT - LÀO
VIET - LAO INTERNATIONAL COORPERATION COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH HỢP TÁC QUỐC TẾ VIỆT - LÀO - VIET - LAO INTERNATIONAL COORPERATION COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Số nhà 33, ngách 99, ngõ 354 đường Trường Chinh, Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số nhà 33, ngách 99, ngõ 354 đường Trường Chinh, Phường Khương Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105777523. Người đại diện pháp luật: *** *** Kiên.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoàn thiện công trình xây dựng
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105777523 | Ngày cấp | 17-01-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH HỢP TÁC QUỐC TẾ VIỆT - LÀO | Tên giao dịch | VIET - LAO INTERNATIONAL COORPERATION COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 33, ngách 99, ngõ 354 đường Trường Chinh, Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 33, ngách 99, ngõ 354 đường Trường Chinh, Phường Khương Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Kim Liên |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Kiên |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 17-01-2012 | |
| Ngành nghề chính | Hoàn thiện công trình xây dựng | Mã ngành | F43300 |
Từ khoá: 0105777523, VIET - LAO INTERNATIONAL COORPERATION COMPANY LIMITED, Hà Nội, Phường Kim Liên, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Khương Thượng
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 2 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 3 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 4 | Phá dỡ | F43110 |
| 5 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 6 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 7 | Hoàn thiện công trình xây dựng (ngành chính) | F43300 |
| 8 | Đại lý | G46101 |
| 9 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 10 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 11 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 12 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | G4661 |
| 13 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 14 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 15 | Khai thác gỗ | A02210 |
| 16 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ | A02220 |
| 17 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác | A02300 |
| 18 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | A02400 |
| 19 | Khai thác và thu gom than cứng | B05100 |
| 20 | Khai thác dầu thô | B06100 |
| 21 | Khai thác khí đốt tự nhiên | B06200 |
| 22 | Khai thác quặng sắt | B07100 |
| 23 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm | B07300 |
| 24 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác | B09900 |
| 25 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ | C1610 |
| 26 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác | C16210 |
| 27 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 28 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | C1629 |
| 29 | Sản xuất than cốc | C19100 |
| 30 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế | C19200 |