CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ VÀ XÂY DỰNG MTC

MTC CONSTRUCTION AND EQUIPMENT JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ VÀ XÂY DỰNG MTC - MTC CONSTRUCTION AND EQUIPMENT JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 637 Nguyễn Khoái, Phường Thanh Trì, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105785362. Người đại diện pháp luật: *** *** Hải.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)

Cập nhật: 2 ngày trước

Mã số thuế0105785362 Ngày cấp09-02-2012
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ VÀ XÂY DỰNG MTC Tên giao dịchMTC CONSTRUCTION AND EQUIPMENT JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số nhà 637 Nguyễn Khoái, Phường Lĩnh Nam hoặc Phường Vĩnh Hưng, Thành phố Hà Nội Phường Thanh Trì được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số nhà 637 Nguyễn Khoái, Phường Thanh Trì, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Lĩnh Nam hoặc Phường Vĩnh Hưng
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Hải
Giấy phép số Ngày hoạt động07-02-2012
Ngành nghề chính Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) Mã ngànhG45120

Từ khoá: 0105785362, MTC CONSTRUCTION AND EQUIPMENT JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Thanh Trì

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Xây dựng nhà các loại F41000
3 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
4 Xây dựng công trình công ích F42200
5 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
6 Phá dỡ F43110
7 Chuẩn bị mặt bằng F43120
8 Lắp đặt hệ thống điện F43210
9 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
10 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
11 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
12 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
13 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
14 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) (ngành chính) G45120
15 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
16 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
17 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
18 Bán mô tô, xe máy G4541
19 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy G45420
20 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
21 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
22 Bán buôn thực phẩm G4632
23 Bán buôn đồ uống G4633
24 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
25 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
26 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
27 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
28 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
29 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
30 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
31 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
32 Vận tải hành khách đường sắt H49110
33 Vận tải hàng hóa đường sắt H49120
34 Vận tải bằng xe buýt H49200
35 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
36 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
37 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
38 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
39 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
40 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
41 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
42 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
43 Quảng cáo M73100
44 Cho thuê xe có động cơ N7710
45 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh G4751
46 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
47 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
48 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
49 Trồng cây cao su A01250
50 Trồng cây cà phê A01260
51 Chăn nuôi gia cầm A0146
52 Chăn nuôi khác A01490
53 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
54 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
55 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
56 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
57 Khai thác gỗ A02210
58 Khai thác quặng sắt B07100
59 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
60 Sản xuất sợi C13110
61 Sản xuất vải dệt thoi C13120
62 Hoàn thiện sản phẩm dệt C13130
63 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác C13210
64 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
65 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu C13290
66 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
67 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú C14200
68 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
69 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm C15120
70 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
71 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
72 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
73 Đại lý du lịch N79110
74 Điều hành tua du lịch N79120