CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ THIẾT BỊ CNC HÀ NỘI
HA NOI CNC.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ THIẾT BỊ CNC HÀ NỘI - HA NOI CNC.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Lô 32/D21 khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105787521. Người đại diện pháp luật: *** *** Kha.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất các cấu kiện kim loại
Cập nhật: 3 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105787521 | Ngày cấp | 10-02-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ THIẾT BỊ CNC HÀ NỘI | Tên giao dịch | HA NOI CNC.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Lô 32/D21 khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội Phường Dịch Vọng Hậu được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Lô 32/D21 khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô |
| Điện thoại | 02432031199 | Người đại diện | *** *** Kha |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 10-02-2012 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất các cấu kiện kim loại | Mã ngành | C25110 |
Từ khoá: 0105787521, HA NOI CNC.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Dịch Vọng Hậu
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Đúc kim loại màu | C24320 |
| 2 | Sản xuất các cấu kiện kim loại (ngành chính) | C25110 |
| 3 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | C25120 |
| 4 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) | C25130 |
| 5 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 6 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng | C25930 |
| 7 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 8 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | C26200 |
| 9 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 10 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển | C26510 |
| 11 | Sản xuất đồng hồ | C26520 |
| 12 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học | C26700 |
| 13 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học | C26800 |
| 14 | Sản xuất pin và ắc quy | C27200 |
| 15 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học | C27310 |
| 16 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại | C27330 |
| 17 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng | C27400 |
| 18 | Sản xuất đồ điện dân dụng | C27500 |
| 19 | Sản xuất thiết bị điện khác | C27900 |
| 20 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu | C28120 |
| 21 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác | C28130 |
| 22 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động | C28140 |
| 23 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung | C28150 |
| 24 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp | C28160 |
| 25 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) | C28170 |
| 26 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén | C28180 |
| 27 | Sản xuất máy thông dụng khác | C28190 |
| 28 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | C28210 |
| 29 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại | C28220 |
| 30 | Sản xuất máy luyện kim | C28230 |
| 31 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng | C28240 |
| 32 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá | C28250 |
| 33 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da | C28260 |
| 34 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ | C29300 |
| 35 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn | C33110 |
| 36 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 37 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 38 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) | C33150 |
| 39 | Sửa chữa thiết bị khác | C33190 |
| 40 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 41 | Sản xuất, truyền tải và phân phối điện | D3510 |
| 42 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 43 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 44 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | G45200 |
| 45 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 46 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy | G45420 |
| 47 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy | G4543 |
| 48 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 49 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 50 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 51 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 52 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 53 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 54 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 55 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 56 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 57 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 58 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 59 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 60 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh | G47420 |
| 61 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 62 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác | N77290 |