CÔNG TY CỔ PHẦN TỔ CHỨC GIÁO DỤC AVT EDUCATION.
ANVIETTHANH INCO .,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN TỔ CHỨC GIÁO DỤC AVT EDUCATION. - ANVIETTHANH INCO .,JSC có địa chỉ tại Số 37, đường 70, thôn Yên Xá, Phường Thanh Liệt, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 37, đường 70, thôn Yên Xá, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105789215. Người đại diện pháp luật: *** *** Anh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Cập nhật: 4 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105789215 | Ngày cấp | 13-02-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN TỔ CHỨC GIÁO DỤC AVT EDUCATION. | Tên giao dịch | ANVIETTHANH INCO .,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 37, đường 70, thôn Yên Xá, Phường Thanh Liệt, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 37, đường 70, thôn Yên Xá, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Thanh Liệt |
| Điện thoại | 0466863989 | Người đại diện | *** *** Anh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 09-02-2012 | |
| Ngành nghề chính | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | Mã ngành | N82300 |
Từ khoá: 0105789215, ANVIETTHANH INCO .,JSC, Hà Nội, Phường Thanh Liệt, Hà Nội, Huyện Thanh Trì, Xã Tân Triều
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 2 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 3 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 4 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 5 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 6 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 7 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương | H5012 |
| 8 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa | H5022 |
| 9 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 10 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 11 | Quảng cáo | M73100 |
| 12 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 13 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 14 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 15 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 16 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 17 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 18 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 19 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 20 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | A02400 |
| 21 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (ngành chính) | N82300 |
| 22 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 23 | Giáo dục tiểu học | P85200 |
| 24 | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | P8531 |
| 25 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 26 | Đào tạo cao đẳng | P85410 |
| 27 | Đào tạo đại học và sau đại học | P85420 |
| 28 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 29 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 30 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 31 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |