CÔNG TY TNHH ALPINE
ALPINE COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH ALPINE - ALPINE COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Số 15/150, tổ 3 Kim Hoa, Phường Văn Miếu-Quốc Tử Giám, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 15/150, tổ 3 Kim Hoa, Phường Phương Liên, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105790429. Người đại diện pháp luật: *** *** Đạt.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động tư vấn quản lý
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105790429 | Ngày cấp | 14-02-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH ALPINE | Tên giao dịch | ALPINE COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 15/150, tổ 3 Kim Hoa, Phường Văn Miếu-Quốc Tử Giám, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 15/150, tổ 3 Kim Hoa, Phường Phương Liên, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Văn Miếu-Quốc Tử Giám |
| Điện thoại | 0462757406 | Người đại diện | *** *** Đạt |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 13-02-2012 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động tư vấn quản lý | Mã ngành | M70200 |
Từ khoá: 0105790429, ALPINE COMPANY LIMITED, Hà Nội, Phường Văn Miếu-Quốc Tử Giám, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Phương Liên
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 2 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 3 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 4 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 5 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 6 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 7 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 8 | Cổng thông tin | J63120 |
| 9 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 10 | Hoạt động tư vấn quản lý (ngành chính) | M70200 |
| 11 | Quảng cáo | M73100 |
| 12 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 13 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 14 | Hoạt động nhiếp ảnh | M74200 |
| 15 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 16 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp | N82110 |
| 17 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác | N8219 |
| 18 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi | N82200 |
| 19 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 20 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 21 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 22 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 23 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 24 | In ấn | C18110 |
| 25 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 26 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |