CÔNG TY CỔ PHẦN BMG
BMG JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN BMG - BMG JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số 001 đường Mễ Trì, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105793469. Người đại diện pháp luật: *** *** Chung.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
Cập nhật: 2 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105793469 | Ngày cấp | 16-02-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN BMG | Tên giao dịch | BMG JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 001 đường Mễ Trì, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Phường Mỹ Đình 1 được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 001 đường Mễ Trì, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cầu Giấy hoặc Phường Từ Liêm |
| Điện thoại | 0437940752 | Người đại diện | *** *** Chung |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 20-02-2012 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | Mã ngành | C10800 |
Từ khoá: 0105793469, BMG JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Mỹ Đình 1
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu | C32900 |
| 5 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 6 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 7 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 8 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 9 | Phá dỡ | F43110 |
| 10 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 11 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 12 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 13 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 14 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 15 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 16 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 17 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 18 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 19 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 20 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 21 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 22 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | G47230 |
| 23 | Vận tải bằng xe buýt | H49200 |
| 24 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 25 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 26 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 27 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 28 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 29 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 30 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la | A01420 |
| 31 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 32 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 33 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 34 | Chăn nuôi khác | A01490 |
| 35 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 36 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 37 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 38 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 39 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 40 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 41 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 42 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 43 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 44 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 45 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (ngành chính) | C10800 |
| 46 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh | C11010 |
| 47 | Sản xuất rượu vang | C11020 |
| 48 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia | C11030 |
| 49 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |