CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG TÂY TIẾN
TAY TIEN TAC CO .,LTD
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG TÂY TIẾN - TAY TIEN TAC CO .,LTD có địa chỉ tại Số 31 đường Que hàn, Xã Thường Tín, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 31 đường Que hàn, Xã Nhị Khê, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105793701. Người đại diện pháp luật: *** *** Tuấn.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105793701 | Ngày cấp | 16-02-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG TÂY TIẾN | Tên giao dịch | TAY TIEN TAC CO .,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 31 đường Que hàn, Xã Thường Tín, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 31 đường Que hàn, Xã Nhị Khê, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Thường Tín |
| Điện thoại | 0937662299 | Người đại diện | *** *** Tuấn |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 16-02-2012 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | Mã ngành | G4663 |
Từ khoá: 0105793701, TAY TIEN TAC CO .,LTD, Hà Nội, Xã Thường Tín, Hà Nội, Huyện Thường Tín, Xã Nhị Khê
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 2 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | C2599 |
| 3 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 4 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 5 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 6 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 7 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 8 | Phá dỡ | F43110 |
| 9 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 10 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 11 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 12 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 13 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 14 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 15 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 16 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 17 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 18 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 19 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 20 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 21 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (ngành chính) | G4663 |
| 22 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá | D3530 |
| 23 | Trồng lúa | A01110 |
| 24 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | A01120 |
| 25 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 26 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 27 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 28 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 29 | Khai thác gỗ | A02210 |
| 30 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 31 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 32 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ | C1610 |
| 33 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác | C16210 |
| 34 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 35 | Sản xuất bao bì bằng gỗ | C16230 |
| 36 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | C1629 |