CÔNG TY TNHH LVT VIỆT NAM

LVT VIET NAM COMPANY LIMITED

CÔNG TY TNHH LVT VIỆT NAM - LVT VIET NAM COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Cụm 3, Xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105794952. Người đại diện pháp luật: *** *** Thảo.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác

Cập nhật: 2 ngày trước

Mã số thuế0105794952 Ngày cấp20-02-2012
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH LVT VIỆT NAM Tên giao dịchLVT VIET NAM COMPANY LIMITED
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Cụm 3, Xã Hồng Vân hoặc Xã Ngọc Hồi, Thành phố Hà Nội Xã Duyên Thái được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Cụm 3, Xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Hồng Vân hoặc Xã Ngọc Hồi
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Thảo
Giấy phép số Ngày hoạt động17-02-2012
Ngành nghề chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Mã ngànhG4659

Từ khoá: 0105794952, LVT VIET NAM COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Thường Tín, Xã Duyên Thái

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
2 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
3 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
4 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện C2710
5 Sản xuất pin và ắc quy C27200
6 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác C27320
7 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại C27330
8 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
9 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu C28120
10 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác C28130
11 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động C28140
12 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp C28160
13 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) C28170
14 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén C28180
15 Sản xuất máy thông dụng khác C28190
16 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp C28210
17 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại C28220
18 Sản xuất máy luyện kim C28230
19 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng C28240
20 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da C28260
21 Sản xuất xe có động cơ C29100
22 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc C29200
23 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ C29300
24 Lắp đặt hệ thống điện F43210
25 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
26 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
27 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
28 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
29 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
30 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
31 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
32 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (ngành chính) G4659
33 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
34 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
35 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100