CÔNG TY CỔ PHẦN DATH

DATH JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN DATH - DATH JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Nhà số 2, lô 12A đường Trung Yên 6, Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Nhà số 2, lô 12A đường Trung Yên 6, Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105796798. Người đại diện pháp luật: *** *** Linh.

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoàn thiện công trình xây dựng

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0105796798 Ngày cấp20-02-2012
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN DATH Tên giao dịchDATH JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Nhà số 2, lô 12A đường Trung Yên 6, Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Nhà số 2, lô 12A đường Trung Yên 6, Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Yên Hòa
Điện thoại0437765229 Người đại diện*** *** Linh
Giấy phép số Ngày hoạt động17-02-2012
Ngành nghề chính Hoàn thiện công trình xây dựng Mã ngànhF43300

Từ khoá: 0105796798, DATH JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Phường Yên Hòa, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Trung Hoà

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm chịu lửa C23910
2 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
3 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao C2394
4 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
5 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá C23960
6 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
7 Đúc sắt thép C24310
8 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
9 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
10 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
11 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác C27320
12 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại C27330
13 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng C27400
14 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng C28240
15 Sản xuất máy chuyên dụng khác C2829
16 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
17 Xây dựng nhà các loại F41000
18 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
19 Xây dựng công trình công ích F42200
20 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
21 Phá dỡ F43110
22 Chuẩn bị mặt bằng F43120
23 Lắp đặt hệ thống điện F43210
24 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
25 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
26 Hoàn thiện công trình xây dựng (ngành chính) F43300
27 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
28 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
29 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663