CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT TEMAS
TEMAS.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT TEMAS - TEMAS.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Ngõ 4, tổ dân phố Miêu Nha 01, Phường Tây Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105798770. Người đại diện pháp luật: *** *** Chí.
Ngành nghề kinh doanh chính: Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105798770 | Ngày cấp | 22-02-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT TEMAS | Tên giao dịch | TEMAS.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Ngõ 4, tổ dân phố Miêu Nha 01, Phường Tây Mỗ hoặc Phường Xuân Phương, Thành phố Hà Nội Phường Tây Mỗ được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Ngõ 4, tổ dân phố Miêu Nha 01, Phường Tây Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Tây Mỗ hoặc Phường Xuân Phương |
| Điện thoại | 0433861691-04379 | Người đại diện | *** *** Chí |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 22-02-2012 | |
| Ngành nghề chính | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | Mã ngành | C33200 |
Từ khoá: 0105798770, TEMAS.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Tây Mỗ
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su | C22120 |
| 2 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 3 | Sản xuất sắt, thép, gang | C24100 |
| 4 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý | C24200 |
| 5 | Đúc sắt thép | C24310 |
| 6 | Đúc kim loại màu | C24320 |
| 7 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 8 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | C25120 |
| 9 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) | C25130 |
| 10 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 11 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 12 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng | C25930 |
| 13 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | C2599 |
| 14 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 15 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | C26200 |
| 16 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 17 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 18 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển | C26510 |
| 19 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 20 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học | C27310 |
| 21 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác | C27320 |
| 22 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại | C27330 |
| 23 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng | C27400 |
| 24 | Sản xuất đồ điện dân dụng | C27500 |
| 25 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) | C28110 |
| 26 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác | C28130 |
| 27 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động | C28140 |
| 28 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung | C28150 |
| 29 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp | C28160 |
| 30 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) | C28170 |
| 31 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén | C28180 |
| 32 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | C28210 |
| 33 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại | C28220 |
| 34 | Sản xuất máy luyện kim | C28230 |
| 35 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng | C28240 |
| 36 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá | C28250 |
| 37 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da | C28260 |
| 38 | Sản xuất máy chuyên dụng khác | C2829 |
| 39 | Sản xuất xe có động cơ | C29100 |
| 40 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc | C29200 |
| 41 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ | C29300 |
| 42 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao | C32300 |
| 43 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi | C32400 |
| 44 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn | C33110 |
| 45 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 46 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 47 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 48 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) | C33150 |
| 49 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (ngành chính) | C33200 |
| 50 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 51 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác | E39000 |
| 52 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 53 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 54 | Phá dỡ | F43110 |
| 55 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 56 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 57 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 58 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 59 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 60 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 61 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác | G4513 |
| 62 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | G45200 |
| 63 | Đại lý | G46101 |
| 64 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 65 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 66 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 67 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 68 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 69 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 70 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 71 | Quảng cáo | M73100 |
| 72 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 73 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 74 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 75 | Sản xuất mô tô, xe máy | C30910 |
| 76 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | C3100 |
| 77 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 78 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 79 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác | B09900 |
| 80 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 81 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | C1629 |