CÔNG TY CỔ PHẦN MEDIA VIỆT NAM
VIET NAM MEDIA JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN MEDIA VIỆT NAM - VIET NAM MEDIA JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Nhà số 15B, ngõ 54, đường An Dương, Phường Yên Phụ, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105804008. Người đại diện pháp luật: *** *** Hùng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
Cập nhật: 2 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105804008 | Ngày cấp | 28-02-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN MEDIA VIỆT NAM | Tên giao dịch | VIET NAM MEDIA JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Nhà số 15B, ngõ 54, đường An Dương, Phường Hồng Hà hoặc Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội Phường Yên Phụ được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Nhà số 15B, ngõ 54, đường An Dương, Phường Yên Phụ, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hồng Hà hoặc Phường Tây Hồ |
| Điện thoại | 0485878503 | Người đại diện | *** *** Hùng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 27-02-2012 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | Mã ngành | R90000 |
Từ khoá: 0105804008, VIET NAM MEDIA JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Tây Hồ, Phường Yên Phụ
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 2 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 3 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 4 | Phá dỡ | F43110 |
| 5 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 6 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 7 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 8 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 9 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 10 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 11 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 12 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 13 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 14 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 15 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 16 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 17 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 18 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 19 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 20 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 21 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 22 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 23 | Quảng cáo | M73100 |
| 24 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 25 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 26 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác | N8219 |
| 27 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 28 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 29 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí (ngành chính) | R90000 |
| 30 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | R93290 |
| 31 | In ấn | C18110 |
| 32 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |