CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ, CHẾ TẠO THIẾT BỊ XỬ LÝ NƯỚC PECOM
PECOM WATER., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ, CHẾ TẠO THIẾT BỊ XỬ LÝ NƯỚC PECOM - PECOM WATER., JSC có địa chỉ tại Tầng 4 tòa nhà PECOM, Số 415 Quang Trung, Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Tầng 4 tòa nhà PECOM, Số 415 Quang Trung, Phường Quang Trung, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105804199. Người đại diện pháp luật: *** *** Tuấn.
Ngành nghề kinh doanh chính: Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105804199 | Ngày cấp | 28-02-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ, CHẾ TẠO THIẾT BỊ XỬ LÝ NƯỚC PECOM | Tên giao dịch | PECOM WATER., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tầng 4 tòa nhà PECOM, Số 415 Quang Trung, Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tầng 4 tòa nhà PECOM, Số 415 Quang Trung, Phường Quang Trung, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hà Đông |
| Điện thoại | 0433512771 | Người đại diện | *** *** Tuấn |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 27-02-2012 | |
| Ngành nghề chính | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | Mã ngành | C33200 |
Từ khoá: 0105804199, PECOM WATER., JSC, Hà Nội, Phường Hà Đông, Hà Nội, Quận Hà Đông, Phường Quang Trung
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (ngành chính) | C33200 |
| 2 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | E36000 |
| 3 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 4 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 5 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 6 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 7 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 8 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 9 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 10 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 11 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) | G45120 |
| 12 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | G45200 |
| 13 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 14 | Bán mô tô, xe máy | G4541 |
| 15 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy | G45420 |
| 16 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy | G4543 |
| 17 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 18 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 19 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 20 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 21 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |