CÔNG TY TNHH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TAIYO
TAIYO TRAPRO .,JSC
CÔNG TY TNHH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TAIYO - TAIYO TRAPRO .,JSC có địa chỉ tại Số 242 âu Cơ, Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 242 âu Cơ, Phường Quảng An, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105804449. Người đại diện pháp luật: *** *** Hajime.
Ngành nghề kinh doanh chính: Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Cập nhật: 6 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105804449 | Ngày cấp | 28-02-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TAIYO | Tên giao dịch | TAIYO TRAPRO .,JSC |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 242 âu Cơ, Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 242 âu Cơ, Phường Quảng An, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Tây Hồ |
| Điện thoại | 02436463239 | Người đại diện | *** *** Hajime |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 28-02-2012 | |
| Ngành nghề chính | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | Mã ngành | N82300 |
Từ khoá: 0105804449, TAIYO TRAPRO .,JSC, Hà Nội, Phường Tây Hồ, Hà Nội, Quận Tây Hồ, Phường Quảng An
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 3 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 4 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 5 | Đúc sắt thép | C24310 |
| 6 | Đúc kim loại màu | C24320 |
| 7 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 8 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 9 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 10 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 11 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu | S96310 |
| 12 | Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ | S96330 |
| 13 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 14 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 15 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 16 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 17 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 18 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 19 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 20 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 21 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | C3100 |
| 22 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 23 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 24 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 25 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 26 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 27 | Khai thác thuỷ sản biển | A03110 |
| 28 | Khai thác thuỷ sản nội địa | A0312 |
| 29 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (ngành chính) | N82300 |
| 30 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 31 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 32 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 33 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 34 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) | S96100 |
| 35 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 36 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 37 | Sản xuất sợi | C13110 |
| 38 | Sản xuất vải dệt thoi | C13120 |
| 39 | Hoàn thiện sản phẩm dệt | C13130 |
| 40 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác | C13210 |
| 41 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 42 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 43 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | C1702 |
| 44 | In ấn | C18110 |
| 45 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 46 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh | C2013 |
| 47 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít | C2022 |
| 48 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 49 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 50 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |