CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ SAO THÁI DƯƠNG

SSTAR .,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ SAO THÁI DƯƠNG - SSTAR .,JSC có địa chỉ tại Tầng 08, tòa nhà Simco Sông Đà, Tiểu khu ĐTM Vạn Phúc, Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Tầng 08, tòa nhà Simco Sông Đà, Tiểu khu ĐTM Vạn Phúc, Phường Vạn Phúc, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105806767. Người đại diện pháp luật: *** *** Đạt.

Ngành nghề kinh doanh chính: Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0105806767 Ngày cấp01-03-2012
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ SAO THÁI DƯƠNG Tên giao dịchSSTAR .,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Tầng 08, tòa nhà Simco Sông Đà, Tiểu khu ĐTM Vạn Phúc, Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Tầng 08, tòa nhà Simco Sông Đà, Tiểu khu ĐTM Vạn Phúc, Phường Vạn Phúc, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Hà Đông
Điện thoại0433982626 Người đại diện*** *** Đạt
Giấy phép số Ngày hoạt động28-02-2012
Ngành nghề chính Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản Mã ngànhC1020

Từ khoá: 0105806767, SSTAR .,JSC, Hà Nội, Phường Hà Đông, Hà Nội, Quận Hà Đông, Phường Vạn Phúc

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (ngành chính) C1020
3 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
4 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
5 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
6 Xây dựng nhà các loại F41000
7 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
8 Xây dựng công trình công ích F42200
9 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
10 Phá dỡ F43110
11 Chuẩn bị mặt bằng F43120
12 Lắp đặt hệ thống điện F43210
13 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
14 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
15 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
16 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
17 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
18 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy G45420
19 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
20 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
21 Bán buôn gạo G46310
22 Bán buôn thực phẩm G4632
23 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
24 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
25 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
26 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
27 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
28 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
29 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
30 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa H5021
31 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa H5022
32 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
33 Bốc xếp hàng hóa H5224
34 Xuất bản phần mềm J58200
35 Lập trình máy vi tính J62010
36 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
37 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
38 Cho thuê xe có động cơ N7710
39 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
40 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
41 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
42 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ G4781
43 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
44 Trồng lúa A01110
45 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
46 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
47 Trồng cây mía A01140
48 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
49 Trồng cây lấy quả chứa dầu A01220
50 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
51 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
52 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
53 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
54 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
55 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
56 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
57 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
58 Khai thác gỗ A02210
59 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
60 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác A02300
61 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
62 Khai thác thuỷ sản biển A03110
63 Khai thác thuỷ sản nội địa A0312
64 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
65 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
66 Sản xuất giống thuỷ sản A03230
67 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
68 Sản xuất sợi C13110
69 Sản xuất thảm, chăn đệm C13230
70 Sản xuất giày dép C15200
71 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
72 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
73 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
74 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
75 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
76 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa C17010