CÔNG TY TNHH VIETMARK

VIETMARK CO., LTD

CÔNG TY TNHH VIETMARK - VIETMARK CO., LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 19, ngách 164/80 Vương Thừa Vũ, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105809599. Người đại diện pháp luật: *** *** Trang.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm

Cập nhật: 2 ngày trước

Mã số thuế0105809599 Ngày cấp02-03-2012
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH VIETMARK Tên giao dịchVIETMARK CO., LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 19, ngách 164/80 Vương Thừa Vũ, Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Phường Khương Trung được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 19, ngách 164/80 Vương Thừa Vũ, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt
Điện thoại0984946966 Người đại diện*** *** Trang
Giấy phép số Ngày hoạt động02-03-2012
Ngành nghề chính Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm Mã ngànhG46510

Từ khoá: 0105809599, VIETMARK CO., LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Khương Trung

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
3 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác C23930
4 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá C23960
5 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
6 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
7 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) C25130
8 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
9 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
10 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính C26200
11 Sản xuất thiết bị truyền thông C26300
12 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
13 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học C27310
14 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác C27320
15 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại C27330
16 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng C27400
17 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
18 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) C28170
19 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn C33110
20 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
21 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
22 Sửa chữa thiết bị điện C33140
23 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) C33150
24 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
25 Tái chế phế liệu E3830
26 Xây dựng nhà các loại F41000
27 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
28 Xây dựng công trình công ích F42200
29 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
30 Phá dỡ F43110
31 Chuẩn bị mặt bằng F43120
32 Lắp đặt hệ thống điện F43210
33 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
34 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
35 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
36 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
37 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
38 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
39 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
40 Bán mô tô, xe máy G4541
41 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy G45420
42 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
43 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
44 Bán buôn thực phẩm G4632
45 Bán buôn đồ uống G4633
46 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
47 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
48 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm (ngành chính) G46510
49 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
50 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
51 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
52 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
53 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
54 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
55 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
56 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
57 Bốc xếp hàng hóa H5224
58 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
59 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
60 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
61 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
62 Hoạt động cấp tín dụng khác K64920
63 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu K66190
64 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê L68100
65 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất L68200
66 Quảng cáo M73100
67 Cho thuê xe có động cơ N7710
68 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
69 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
70 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
71 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G47610
72 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
73 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
74 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
75 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
76 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
77 Giáo dục nghề nghiệp P8532
78 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu P85590
79 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi S95110
80 Sửa chữa thiết bị liên lạc S95120
81 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng S95210
82 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình S95220
83 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da S95230
84 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự S95240
85 Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác S95290
86 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
87 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu B08990
88 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh C11010
89 Sản xuất rượu vang C11020
90 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia C11030
91 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104
92 Sản xuất sợi C13110
93 Sản xuất vải dệt thoi C13120
94 Hoàn thiện sản phẩm dệt C13130
95 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác C13210
96 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
97 Sản xuất thảm, chăn đệm C13230
98 Sản xuất các loại dây bện và lưới C13240
99 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
100 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú C14200
101 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
102 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
103 In ấn C18110
104 Dịch vụ liên quan đến in C18120
105 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít C2022
106 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh C2023
107 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm N78100
108 Cung ứng lao động tạm thời N78200
109 Cung ứng và quản lý nguồn lao động N7830
110 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200
111 Vệ sinh chung nhà cửa N81210
112 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N81290
113 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300