CÔNG TY CỔ PHẦN TOPS QUỐC TẾ

TOPS INTERNATIONAL .,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN TOPS QUỐC TẾ - TOPS INTERNATIONAL .,JSC có địa chỉ tại Số 11, ngõ 183, phố Phúc Tân, Phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 11, ngõ 183, phố Phúc Tân, Phường Phúc Tân, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105810114. Người đại diện pháp luật: *** *** Khánh.

Ngành nghề kinh doanh chính: Giáo dục nghề nghiệp

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0105810114 Ngày cấp05-03-2012
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN TOPS QUỐC TẾ Tên giao dịchTOPS INTERNATIONAL .,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 11, ngõ 183, phố Phúc Tân, Phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 11, ngõ 183, phố Phúc Tân, Phường Phúc Tân, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Hồng Hà
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Khánh
Giấy phép số Ngày hoạt động05-03-2012
Ngành nghề chính Giáo dục nghề nghiệp Mã ngànhP8532

Từ khoá: 0105810114, TOPS INTERNATIONAL .,JSC, Hà Nội, Phường Hồng Hà, Hà Nội, Quận Hoàn Kiếm, Phường Phúc Tân

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính C26200
2 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện C2710
3 Sản xuất xe có động cơ C29100
4 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) C33150
5 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
6 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
7 Thu gom rác thải không độc hại E38110
8 Thu gom rác thải độc hại E3812
9 Xây dựng nhà các loại F41000
10 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
11 Lắp đặt hệ thống điện F43210
12 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
13 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
14 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
15 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
16 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
17 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
18 Bán mô tô, xe máy G4541
19 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy G45420
20 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
21 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
22 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
23 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
24 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
25 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet G47910
26 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
27 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
28 Xuất bản phần mềm J58200
29 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình J5911
30 Hoạt động chiếu phim J5914
31 Hoạt động viễn thông khác J6190
32 Lập trình máy vi tính J62010
33 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
34 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
35 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan J63110
36 Cổng thông tin J63120
37 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
38 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật M71200
39 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật M72100
40 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn M72200
41 Quảng cáo M73100
42 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
43 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
44 Hoạt động nhiếp ảnh M74200
45 Cho thuê xe có động cơ N7710
46 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
47 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh G47420
48 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
49 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng); trong các cửa hàng chuyên doanh G47620
50 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh G47630
51 Khai thác và thu gom than cứng B05100
52 Khai thác và thu gom than non B05200
53 Khai thác quặng sắt B07100
54 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp N82110
55 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
56 Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông P8531
57 Giáo dục nghề nghiệp (ngành chính) P8532
58 Đào tạo cao đẳng P85410
59 Đào tạo đại học và sau đại học P85420
60 Giáo dục thể thao và giải trí P85510
61 Giáo dục văn hoá nghệ thuật P85520
62 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu P85590
63 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục P85600
64 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí R90000
65 Hoạt động thư viện và lưu trữ R91010
66 Hoạt động của các cơ sở thể thao R93110
67 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi S95110
68 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác B09900
69 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
70 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
71 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
72 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác N77290
73 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
74 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm N78100
75 Cung ứng lao động tạm thời N78200
76 Cung ứng và quản lý nguồn lao động N7830