CÔNG TY CỔ PHẦN Y HỌC KỲ HƯNG
KY HUNG.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN Y HỌC KỲ HƯNG - KY HUNG.,JSC có địa chỉ tại Số 7 Lô 01D Khu ĐT Trung Yên, Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 7 Lô 01D Khu ĐT Trung Yên, Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105810361. Người đại diện pháp luật: *** *** Nguyệt.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105810361 | Ngày cấp | 05-03-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN Y HỌC KỲ HƯNG | Tên giao dịch | KY HUNG.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 7 Lô 01D Khu ĐT Trung Yên, Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 7 Lô 01D Khu ĐT Trung Yên, Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Yên Hòa |
| Điện thoại | 0473041188 | Người đại diện | *** *** Nguyệt |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 28-02-2012 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | Mã ngành | G4659 |
Từ khoá: 0105810361, KY HUNG.,JSC, Hà Nội, Phường Yên Hòa, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Trung Hoà
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 2 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (ngành chính) | G4659 |
| 3 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 4 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 5 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 6 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 7 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 8 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 9 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 10 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 11 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 12 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 13 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa | Q8620 |
| 14 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) | S96100 |
| 15 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | N7830 |
| 16 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 17 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 18 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |