CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ GIẢI TRÍ NEWLIFE
NEWLIFE ENTERTAINMENT .,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ GIẢI TRÍ NEWLIFE - NEWLIFE ENTERTAINMENT .,JSC có địa chỉ đăng ký tại 13 phố Hai Bà Trưng, Phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105811132. Người đại diện pháp luật: *** *** Phương.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105811132 | Ngày cấp | 05-03-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ GIẢI TRÍ NEWLIFE | Tên giao dịch | NEWLIFE ENTERTAINMENT .,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | 13 phố Hai Bà Trưng, Phường Cửa Nam hoặc Phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội Phường Tràng Tiền được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | 13 phố Hai Bà Trưng, Phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cửa Nam hoặc Phường Hoàn Kiếm |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Phương |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 09-03-2012 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề | Mã ngành | R93210 |
Từ khoá: 0105811132, NEWLIFE ENTERTAINMENT .,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàn Kiếm, Phường Tràng Tiền
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 2 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 3 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 4 | Quảng cáo | M73100 |
| 5 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 6 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 7 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 8 | Hoạt động của các cơ sở thể thao | R93110 |
| 9 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao | R93120 |
| 10 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề (ngành chính) | R93210 |
| 11 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | R93290 |
| 12 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) | S96100 |
| 13 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 14 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 15 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |
| 16 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp | N81100 |
| 17 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác | N81290 |
| 18 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |