CÔNG TY TNHH DINH DƯỠNG THỰC PHẨM ENERIGHT
ENERIGHT NURFO CO.,LTD
CÔNG TY TNHH DINH DƯỠNG THỰC PHẨM ENERIGHT - ENERIGHT NURFO CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Phòng 406, số 1, phố Đinh Lễ, Phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105811950. Người đại diện pháp luật: *** *** Thúy.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105811950 | Ngày cấp | 06-03-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH DINH DƯỠNG THỰC PHẨM ENERIGHT | Tên giao dịch | ENERIGHT NURFO CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Phòng 406, số 1, phố Đinh Lễ, Phường Cửa Nam hoặc Phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội Phường Tràng Tiền được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Phòng 406, số 1, phố Đinh Lễ, Phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cửa Nam hoặc Phường Hoàn Kiếm |
| Điện thoại | 0983862511 | Người đại diện | *** *** Thúy |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 05-03-2012 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn thực phẩm | Mã ngành | G4632 |
Từ khoá: 0105811950, ENERIGHT NURFO CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàn Kiếm, Phường Tràng Tiền
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng | C3250 |
| 2 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 3 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 4 | Bán buôn thực phẩm (ngành chính) | G4632 |
| 5 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 6 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 7 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 8 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 9 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 10 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | H5221 |
| 11 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 12 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 13 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 14 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 15 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 16 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 17 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
| 18 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh | C2023 |