CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HADO VIỆT NAM

VCS NGOC HA.,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HADO VIỆT NAM - VCS NGOC HA.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Thôn Nghĩa Lại, Xã Uy Nỗ, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105812739. Người đại diện pháp luật: *** *** Tú.

Ngành nghề kinh doanh chính: Kiểm tra và phân tích kỹ thuật

Cập nhật: 2 ngày trước

Mã số thuế0105812739 Ngày cấp06-03-2012
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HADO VIỆT NAM Tên giao dịchVCS NGOC HA.,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Thôn Nghĩa Lại, Xã Thư Lâm hoặc Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội Xã Uy Nỗ được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Thôn Nghĩa Lại, Xã Uy Nỗ, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Thư Lâm hoặc Xã Đông Anh
Điện thoại0983517063 Người đại diện*** *** Tú
Giấy phép số Ngày hoạt động08-03-2012
Ngành nghề chính Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Mã ngànhM71200

Từ khoá: 0105812739, VCS NGOC HA.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Đông Anh, Xã Uy Nỗ

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm chịu lửa C23910
2 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
3 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao C2394
4 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
5 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá C23960
6 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu C23990
7 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
8 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý C24200
9 Đúc sắt thép C24310
10 Đúc kim loại màu C24320
11 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
12 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
13 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn C33110
14 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
15 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
16 Sửa chữa thiết bị điện C33140
17 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) C33150
18 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
19 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
20 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
21 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
22 Xây dựng nhà các loại F41000
23 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
24 Xây dựng công trình công ích F42200
25 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
26 Phá dỡ F43110
27 Chuẩn bị mặt bằng F43120
28 Lắp đặt hệ thống điện F43210
29 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
30 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
31 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
32 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
33 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
34 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
35 Bán buôn gạo G46310
36 Bán buôn thực phẩm G4632
37 Bán buôn đồ uống G4633
38 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào G46340
39 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
40 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
41 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
42 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
43 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
44 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
45 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
46 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
47 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
48 Bán buôn tổng hợp G46900
49 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
50 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
51 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
52 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
53 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
54 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
55 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
56 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
57 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu K66190
58 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
59 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
60 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật (ngành chính) M71200
61 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
62 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
63 Cho thuê xe có động cơ N7710
64 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh G47300
65 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
66 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh G47420
67 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh G4751
68 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
69 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh G47530
70 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
71 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng); trong các cửa hàng chuyên doanh G47620
72 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
73 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
74 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ G4781
75 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ G4782
76 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ G4789
77 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
78 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
79 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
80 In ấn C18110
81 Dịch vụ liên quan đến in C18120
82 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít C2022
83 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí N77210
84 Cho thuê băng, đĩa video N77220
85 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
86 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm N78100
87 Cung ứng lao động tạm thời N78200
88 Cung ứng và quản lý nguồn lao động N7830
89 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300