CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI MÂY TRE HÙNG VIỆT

HUNG VIET TRADE BAMBOO AND PRODUCTION COMPANY LIMITED

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI MÂY TRE HÙNG VIỆT - HUNG VIET TRADE BAMBOO AND PRODUCTION COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Thôn Lưu Thượng, Xã Phượng Dực, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Lưu Thượng, Xã Phú Túc, Huyện Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105812778. Người đại diện pháp luật: *** *** Yến.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0105812778 Ngày cấp06-03-2012
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI MÂY TRE HÙNG VIỆT Tên giao dịchHUNG VIET TRADE BAMBOO AND PRODUCTION COMPANY LIMITED
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Thôn Lưu Thượng, Xã Phượng Dực, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Thôn Lưu Thượng, Xã Phú Túc, Huyện Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Phượng Dực
Điện thoại0433788332 Người đại diện*** *** Yến
Giấy phép số Ngày hoạt động06-03-2012
Ngành nghề chính Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh Mã ngànhG4759

Từ khoá: 0105812778, HUNG VIET TRADE BAMBOO AND PRODUCTION COMPANY LIMITED, Hà Nội, Xã Phượng Dực, Hà Nội, Huyện Phú Xuyên, Xã Phú Túc

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
2 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
3 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu C32900
4 Xây dựng nhà các loại F41000
5 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
6 Xây dựng công trình công ích F42200
7 Phá dỡ F43110
8 Chuẩn bị mặt bằng F43120
9 Lắp đặt hệ thống điện F43210
10 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
11 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
12 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
13 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
14 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
15 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
16 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
17 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
18 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
19 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
20 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
21 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
22 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
23 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
24 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh G47300
25 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
26 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
27 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh (ngành chính) G4759
28 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G47610
29 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
30 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
31 Trồng lúa A01110
32 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
33 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
34 Trồng cây mía A01140
35 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào A01150
36 Trồng cây lấy sợi A01160
37 Trồng cây có hạt chứa dầu A01170
38 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
39 Chăn nuôi trâu, bò A01410
40 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
41 Chăn nuôi dê, cừu A01440
42 Chăn nuôi lợn A01450
43 Chăn nuôi gia cầm A0146
44 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
45 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
46 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
47 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
48 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
49 Giáo dục nghề nghiệp P8532
50 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu P85590
51 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề R93210
52 Sản xuất sợi C13110
53 Sản xuất vải dệt thoi C13120
54 Hoàn thiện sản phẩm dệt C13130
55 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác C13210
56 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
57 Sản xuất thảm, chăn đệm C13230
58 Sản xuất các loại dây bện và lưới C13240
59 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
60 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú C14200
61 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
62 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú C15110
63 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm C15120
64 Sản xuất giày dép C15200
65 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
66 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
67 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
68 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
69 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa C17010
70 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa C1702
71 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu C17090
72 In ấn C18110
73 Dịch vụ liên quan đến in C18120
74 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh C2013
75 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200