CÔNG TY CỔ PHẦN THÔNG TIN VÀ GIẢI TRÍ VIỆT NAM
CNE .,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN THÔNG TIN VÀ GIẢI TRÍ VIỆT NAM - CNE .,JSC có địa chỉ đăng ký tại Tầng 7, số 158 Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105820497. Người đại diện pháp luật: *** *** Quân.
Ngành nghề kinh doanh chính: Quảng cáo
Cập nhật: 2 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105820497 | Ngày cấp | 14-03-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN THÔNG TIN VÀ GIẢI TRÍ VIỆT NAM | Tên giao dịch | CNE .,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tầng 7, số 158 Nguyễn Xiển, Phường Khương Đình hoặc Phường Thanh Liệt, Thành phố Hà Nội Phường Hạ Đình được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tầng 7, số 158 Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Khương Đình hoặc Phường Thanh Liệt |
| Điện thoại | 0462815199 | Người đại diện | *** *** Quân |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 13-03-2012 | |
| Ngành nghề chính | Quảng cáo | Mã ngành | M73100 |
Từ khoá: 0105820497, CNE .,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Hạ Đình
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 2 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | C26200 |
| 3 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 4 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 5 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học | C26700 |
| 6 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 7 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 8 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 9 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 10 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 11 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 12 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 13 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 14 | Bán mô tô, xe máy | G4541 |
| 15 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy | G45420 |
| 16 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 17 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 18 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 19 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 20 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 21 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 22 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 23 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 24 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 25 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 26 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | G47910 |
| 27 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 28 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 29 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 30 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 31 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 32 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 33 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 34 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 35 | Hoạt động chiếu phim | J5914 |
| 36 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc | J59200 |
| 37 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 38 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 39 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 40 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 41 | Cổng thông tin | J63120 |
| 42 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu | J63290 |
| 43 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 44 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 45 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn | M72200 |
| 46 | Quảng cáo (ngành chính) | M73100 |
| 47 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 48 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 49 | Hoạt động nhiếp ảnh | M74200 |
| 50 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 51 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 52 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh | G47420 |
| 53 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G47610 |
| 54 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng); trong các cửa hàng chuyên doanh | G47620 |
| 55 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 56 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi | N82200 |
| 57 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 58 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 59 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 60 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 61 | Hoạt động của các cơ sở thể thao | R93110 |
| 62 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao | R93120 |
| 63 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề | R93210 |
| 64 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | R93290 |
| 65 | In ấn | C18110 |
| 66 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 67 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |
| 68 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí | N77210 |
| 69 | Cho thuê băng, đĩa video | N77220 |
| 70 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác | N77290 |
| 71 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 72 | Cung ứng lao động tạm thời | N78200 |
| 73 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | N7830 |
| 74 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 75 | Vệ sinh chung nhà cửa | N81210 |
| 76 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác | N81290 |
| 77 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |