CÔNG TY CỔ PHẦN CAPITAL SEAWEED VIỆT NAM
CAPITAL SEAWEED ., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN CAPITAL SEAWEED VIỆT NAM - CAPITAL SEAWEED ., JSC có địa chỉ tại Tầng 10, Tòa nhà Capital Tower, Số 109 Trần Hưng Đạo, Phường Cửa Nam, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Tầng 10, Tòa nhà Capital Tower, Số 109 Trần Hưng Đạo, Phường Cửa Nam, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105821839. Người đại diện pháp luật: *** *** Bền.
Ngành nghề kinh doanh chính: Nuôi trồng thuỷ sản biển
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105821839 | Ngày cấp | 14-03-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN CAPITAL SEAWEED VIỆT NAM | Tên giao dịch | CAPITAL SEAWEED ., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tầng 10, Tòa nhà Capital Tower, Số 109 Trần Hưng Đạo, Phường Cửa Nam, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tầng 10, Tòa nhà Capital Tower, Số 109 Trần Hưng Đạo, Phường Cửa Nam, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cửa Nam |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Bền |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 14-03-2012 | |
| Ngành nghề chính | Nuôi trồng thuỷ sản biển | Mã ngành | A03210 |
Từ khoá: 0105821839, CAPITAL SEAWEED ., JSC, Hà Nội, Phường Cửa Nam, Hà Nội, Quận Hoàn Kiếm, Phường Cửa Nam
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 2 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 3 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 4 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 5 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 6 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 7 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 8 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 9 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 10 | Nuôi trồng thuỷ sản biển (ngành chính) | A03210 |
| 11 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |