CÔNG TY CỔ PHẦN FURNICO VIỆT NAM

FURNICO VIET NAM JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN FURNICO VIỆT NAM - FURNICO VIET NAM JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số 212, phố Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105824798. Người đại diện pháp luật: *** *** Tuân.

Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện

Cập nhật: 2 ngày trước

Mã số thuế0105824798 Ngày cấp17-03-2012
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN FURNICO VIỆT NAM Tên giao dịchFURNICO VIET NAM JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 212, phố Nguyễn Xiển, Phường Khương Đình hoặc Phường Thanh Liệt, Thành phố Hà Nội Phường Hạ Đình được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 212, phố Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Khương Đình hoặc Phường Thanh Liệt
Điện thoại0938013388 Người đại diện*** *** Tuân
Giấy phép số Ngày hoạt động30-03-2012
Ngành nghề chính Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Mã ngànhC1629

Từ khoá: 0105824798, FURNICO VIET NAM JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Hạ Đình

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh C23100
2 Sản xuất sản phẩm chịu lửa C23910
3 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
4 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao C2394
5 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
6 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá C23960
7 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu C23990
8 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
9 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
10 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
11 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
12 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
13 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
14 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
15 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính C26200
16 Sản xuất thiết bị truyền thông C26300
17 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
18 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển C26510
19 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học C26700
20 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học C27310
21 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại C27330
22 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng C27400
23 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
24 Sản xuất thiết bị điện khác C27900
25 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) C28110
26 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) C28170
27 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén C28180
28 Sản xuất máy thông dụng khác C28190
29 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp C28210
30 Sản xuất máy chuyên dụng khác C2829
31 Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình T98200
32 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao C32300
33 Sản xuất đồ chơi, trò chơi C32400
34 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng C3250
35 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
36 Sửa chữa thiết bị điện C33140
37 Sửa chữa thiết bị khác C33190
38 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
39 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
40 Thu gom rác thải không độc hại E38110
41 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
42 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
43 Xây dựng nhà các loại F41000
44 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
45 Xây dựng công trình công ích F42200
46 Phá dỡ F43110
47 Chuẩn bị mặt bằng F43120
48 Lắp đặt hệ thống điện F43210
49 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
50 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
51 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
52 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
53 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
54 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
55 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
56 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
57 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
58 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
59 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
60 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
61 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
62 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
63 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
64 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
65 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
66 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
67 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet G47910
68 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu G47990
69 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
70 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương H5012
71 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
72 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ H5221
73 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy H5222
74 Bốc xếp hàng hóa H5224
75 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
76 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
77 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu K66190
78 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
79 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật M71200
80 Quảng cáo M73100
81 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
82 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh G47420
83 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh G4751
84 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
85 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh G47530
86 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
87 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ G4789
88 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
89 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá D3530
90 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
91 Khai thác gỗ A02210
92 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
93 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác A02300
94 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
95 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
96 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi S95110
97 Sửa chữa thiết bị liên lạc S95120
98 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng S95210
99 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình S95220
100 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da S95230
101 Sản xuất sợi C13110
102 Sản xuất vải dệt thoi C13120
103 Hoàn thiện sản phẩm dệt C13130
104 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác C13210
105 Sản xuất thảm, chăn đệm C13230
106 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu C13290
107 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú C15110
108 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm C15120
109 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
110 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
111 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
112 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
113 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện (ngành chính) C1629
114 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa C17010
115 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa C1702
116 In ấn C18110
117 Dịch vụ liên quan đến in C18120
118 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít C2022
119 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
120 Cung ứng lao động tạm thời N78200
121 Vệ sinh chung nhà cửa N81210
122 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N81290
123 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300