CÔNG TY CỔ PHẦN VINCO VIỆT NAM

VINCOVN., JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN VINCO VIỆT NAM - VINCOVN., JSC có địa chỉ tại Tầng 1 Lô TT3 - 15 Khu Đô Thị Mới Văn Phú, Phường Kiến Hưng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Tầng 1 Lô TT3 - 15 Khu Đô Thị Mới Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105824974. Người đại diện pháp luật: *** *** Hùng.

Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0105824974 Ngày cấp20-03-2012
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN VINCO VIỆT NAM Tên giao dịchVINCOVN., JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Tầng 1 Lô TT3 - 15 Khu Đô Thị Mới Văn Phú, Phường Kiến Hưng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Tầng 1 Lô TT3 - 15 Khu Đô Thị Mới Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Kiến Hưng
Điện thoại0466733838 Người đại diện*** *** Hùng
Giấy phép số Ngày hoạt động16-03-2012
Ngành nghề chính Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít Mã ngànhC2022

Từ khoá: 0105824974, VINCOVN., JSC, Hà Nội, Phường Kiến Hưng, Hà Nội, Quận Hà Đông, Phường Phú La

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
2 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
3 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
4 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
5 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
6 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
7 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện C2710
8 Sản xuất pin và ắc quy C27200
9 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học C27310
10 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác C27320
11 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại C27330
12 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng C27400
13 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
14 Sản xuất thiết bị điện khác C27900
15 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ C29300
16 Xây dựng nhà các loại F41000
17 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
18 Xây dựng công trình công ích F42200
19 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
20 Chuẩn bị mặt bằng F43120
21 Lắp đặt hệ thống điện F43210
22 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
23 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
24 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
25 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
26 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
27 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
28 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
29 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
30 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
31 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
32 Bán buôn thực phẩm G4632
33 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
34 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
35 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
36 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
37 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
38 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
39 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
40 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
41 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
42 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
43 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
44 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
45 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
46 Quảng cáo M73100
47 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
48 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
49 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
50 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
51 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
52 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
53 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
54 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
55 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
56 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
57 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
58 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít (ngành chính) C2022
59 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm N78100
60 Cung ứng lao động tạm thời N78200
61 Cung ứng và quản lý nguồn lao động N7830