CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ VÀ THƯƠNG MẠI HTD AUTOMETRONICS VIỆT NAM
HTD AUTOMETRONICS.,. JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ VÀ THƯƠNG MẠI HTD AUTOMETRONICS VIỆT NAM - HTD AUTOMETRONICS.,. JSC có địa chỉ tại Số nhà 3, ngách 56/5, tổ 2 phố Thạch Cầu, Phường Long Biên, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số nhà 3, ngách 56/5, tổ 2 phố Thạch Cầu, Phường Long Biên, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105829002. Người đại diện pháp luật: *** *** Tiến.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
Cập nhật: 3 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105829002 | Ngày cấp | 20-03-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ VÀ THƯƠNG MẠI HTD AUTOMETRONICS VIỆT NAM | Tên giao dịch | HTD AUTOMETRONICS.,. JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 3, ngách 56/5, tổ 2 phố Thạch Cầu, Phường Long Biên, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 3, ngách 56/5, tổ 2 phố Thạch Cầu, Phường Long Biên, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Long Biên |
| Điện thoại | 0436700484 | Người đại diện | *** *** Tiến |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 20-03-2012 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển | Mã ngành | C26510 |
Từ khoá: 0105829002, HTD AUTOMETRONICS.,. JSC, Hà Nội, Phường Long Biên, Hà Nội, Quận Long Biên, Phường Long Biên
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Đúc sắt thép | C24310 |
| 2 | Đúc kim loại màu | C24320 |
| 3 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 4 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | C25120 |
| 5 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) | C25130 |
| 6 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 7 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 8 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng | C25930 |
| 9 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | C2599 |
| 10 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 11 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 12 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển (ngành chính) | C26510 |
| 13 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp | C26600 |
| 14 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng | C27400 |
| 15 | Sản xuất đồ điện dân dụng | C27500 |
| 16 | Sản xuất thiết bị điện khác | C27900 |
| 17 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động | C28140 |
| 18 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung | C28150 |
| 19 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp | C28160 |
| 20 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén | C28180 |
| 21 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn | C33110 |
| 22 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 23 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 24 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 25 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 26 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác | E39000 |
| 27 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 28 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 29 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 30 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 31 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 32 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 33 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 34 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |