CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG QUANG MINH
QUANG MINH CONSTRUCTION AND TRADE INVEST COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG QUANG MINH - QUANG MINH CONSTRUCTION AND TRADE INVEST COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Số nhà 195 phố Phùng Khắc Khoan, Phường Sơn Tây, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số nhà 195 phố Phùng Khắc Khoan, Phường Quang Trung, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105832291. Người đại diện pháp luật: *** *** Quang.
Ngành nghề kinh doanh chính: In ấn
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105832291 | Ngày cấp | 26-03-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG QUANG MINH | Tên giao dịch | QUANG MINH CONSTRUCTION AND TRADE INVEST COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 195 phố Phùng Khắc Khoan, Phường Sơn Tây, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 195 phố Phùng Khắc Khoan, Phường Quang Trung, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Sơn Tây |
| Điện thoại | 0433832477 | Người đại diện | *** *** Quang |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 22-03-2012 | |
| Ngành nghề chính | In ấn | Mã ngành | C18110 |
Từ khoá: 0105832291, QUANG MINH CONSTRUCTION AND TRADE INVEST COMPANY LIMITED, Hà Nội, Phường Sơn Tây, Hà Nội, Thị xã Sơn Tây, Phường Quang Trung
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 2 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 3 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 4 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 5 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 6 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 7 | Phá dỡ | F43110 |
| 8 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 9 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 10 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 11 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 12 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 13 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 14 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 15 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 16 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 17 | Quảng cáo | M73100 |
| 18 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 19 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 20 | In ấn (ngành chính) | C18110 |
| 21 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 22 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |
| 23 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |