CÔNG TY CỔ PHẦN VVNT
VVNT.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN VVNT - VVNT.,JSC có địa chỉ tại Đội 4, thôn Bầu, Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Đội 4, thôn Bầu, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105833672. Người đại diện pháp luật: *** *** Tuấn.
Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105833672 | Ngày cấp | 23-03-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN VVNT | Tên giao dịch | VVNT.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Đội 4, thôn Bầu, Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Đội 4, thôn Bầu, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Thiên Lộc |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Tuấn |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 26-03-2012 | |
| Ngành nghề chính | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | Mã ngành | A01500 |
Từ khoá: 0105833672, VVNT.,JSC, Hà Nội, Xã Thiên Lộc, Hà Nội, Huyện Đông Anh, Xã Kim Chung
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 3 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 4 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 5 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 6 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 7 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 8 | Trồng lúa | A01110 |
| 9 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | A01120 |
| 10 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 11 | Trồng cây hàng năm khác | A01190 |
| 12 | Trồng cây lâu năm khác | A01290 |
| 13 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 14 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 15 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la | A01420 |
| 16 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 17 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 18 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 19 | Chăn nuôi khác | A01490 |
| 20 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (ngành chính) | A01500 |
| 21 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 22 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | A02400 |
| 23 | Sản xuất giống thuỷ sản | A03230 |
| 24 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 25 | Giáo dục tiểu học | P85200 |
| 26 | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | P8531 |
| 27 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 28 | Đào tạo cao đẳng | P85410 |
| 29 | Đào tạo đại học và sau đại học | P85420 |
| 30 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 31 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 32 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 33 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 34 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |