CÔNG TY CỔ PHẦN KHẢO SÁT ĐO ĐẠC VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG SÔNG NHUỆ
SONG NHUE CONSTRUCTION INVESTMENT AND MEASURE SURVEY JOINT S
CÔNG TY CỔ PHẦN KHẢO SÁT ĐO ĐẠC VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG SÔNG NHUỆ - SONG NHUE CONSTRUCTION INVESTMENT AND MEASURE SURVEY JOINT S có địa chỉ tại Số 6 - A2 Tập thể Khảo sát Xây dựng, Xóm 6, Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 6 - A2 Tập thể Khảo sát Xây dựng, Xóm 6, Phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105833961. Người đại diện pháp luật: *** *** Tùng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105833961 | Ngày cấp | 26-03-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN KHẢO SÁT ĐO ĐẠC VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG SÔNG NHUỆ | Tên giao dịch | SONG NHUE CONSTRUCTION INVESTMENT AND MEASURE SURVEY JOINT S |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 6 - A2 Tập thể Khảo sát Xây dựng, Xóm 6, Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 6 - A2 Tập thể Khảo sát Xây dựng, Xóm 6, Phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Đông Ngạc |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Tùng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 23-03-2012 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | Mã ngành | M7110 |
Từ khoá: 0105833961, SONG NHUE CONSTRUCTION INVESTMENT AND MEASURE SURVEY JOINT S, Hà Nội, Phường Đông Ngạc, Hà Nội, Quận Bắc Từ Liêm, Phường Đức Thắng
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 2 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 3 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 4 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 5 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 6 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 7 | Phá dỡ | F43110 |
| 8 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 9 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 10 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 11 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 12 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 13 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 14 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 15 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 16 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 17 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (ngành chính) | M7110 |
| 18 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 19 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 20 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác | N8219 |
| 21 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 22 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |