CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN HTV VIỆT NAM
VIET NAM HTV DEVELOPMENT INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN HTV VIỆT NAM - VIET NAM HTV DEVELOPMENT INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Số nhà 21, Trịnh Hoài Đức, Phường Ô Chợ Dừa, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số nhà 21, Trịnh Hoài Đức, Phường Cát Linh, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105834186. Người đại diện pháp luật: *** *** Phương.
Ngành nghề kinh doanh chính: Quảng cáo
Cập nhật: 3 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105834186 | Ngày cấp | 26-03-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN HTV VIỆT NAM | Tên giao dịch | VIET NAM HTV DEVELOPMENT INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 21, Trịnh Hoài Đức, Phường Ô Chợ Dừa, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 21, Trịnh Hoài Đức, Phường Cát Linh, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Ô Chợ Dừa |
| Điện thoại | 02422448686 | Người đại diện | *** *** Phương |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 23-03-2012 | |
| Ngành nghề chính | Quảng cáo | Mã ngành | M73100 |
Từ khoá: 0105834186, VIET NAM HTV DEVELOPMENT INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Phường Ô Chợ Dừa, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Cát Linh
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 2 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 3 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 4 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 5 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 6 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 7 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 8 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 9 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 10 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 11 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 12 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 13 | Quảng cáo (ngành chính) | M73100 |
| 14 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 15 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 16 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng); trong các cửa hàng chuyên doanh | G47620 |
| 17 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 18 | Khai thác dầu thô | B06100 |
| 19 | Khai thác quặng sắt | B07100 |
| 20 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 21 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 22 | Giáo dục tiểu học | P85200 |
| 23 | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | P8531 |
| 24 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 25 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | B0810 |
| 26 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác | C16210 |
| 27 | In ấn | C18110 |
| 28 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 29 | Vệ sinh chung nhà cửa | N81210 |
| 30 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác | N81290 |