CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC TOMORROW VIỆT NAM
TOMORROW VIỆT NAM., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC TOMORROW VIỆT NAM - TOMORROW VIỆT NAM., JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 148, phố Mễ Trì Hạ, tổ dân phố Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105836803. Người đại diện pháp luật: *** *** Thúy.
Ngành nghề kinh doanh chính: Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Cập nhật: 2 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105836803 | Ngày cấp | 27-03-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC TOMORROW VIỆT NAM | Tên giao dịch | TOMORROW VIỆT NAM., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 148, phố Mễ Trì Hạ, tổ dân phố Mễ Trì Hạ, Phường Từ Liêm hoặc Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội Phường Mễ Trì được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 148, phố Mễ Trì Hạ, tổ dân phố Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Từ Liêm hoặc Phường Đại Mỗ |
| Điện thoại | 02437858522 | Người đại diện | *** *** Thúy |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 15-04-2012 | |
| Ngành nghề chính | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | Mã ngành | P85600 |
Từ khoá: 0105836803, TOMORROW VIỆT NAM., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Mễ Trì
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 2 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 3 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 4 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 5 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 6 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | L68200 |
| 7 | Quảng cáo | M73100 |
| 8 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 9 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 10 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 11 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 12 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 13 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 14 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục (ngành chính) | P85600 |
| 15 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 16 | In ấn | C18110 |
| 17 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 18 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 19 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 20 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |