CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN NHÂN VIỆT
VIETNAMESE DEVELOPMENT AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN NHÂN VIỆT - VIETNAMESE DEVELOPMENT AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Thôn Trung Hậu, Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Trung Hậu, Xã Tiền Phong, Huyện Mê Linh, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105836916. Người đại diện pháp luật: *** *** Tùng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105836916 | Ngày cấp | 26-03-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN NHÂN VIỆT | Tên giao dịch | VIETNAMESE DEVELOPMENT AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn Trung Hậu, Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn Trung Hậu, Xã Tiền Phong, Huyện Mê Linh, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Mê Linh |
| Điện thoại | 0438186296 | Người đại diện | *** *** Tùng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 26-03-2012 | |
| Ngành nghề chính | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | Mã ngành | N7830 |
Từ khoá: 0105836916, VIETNAMESE DEVELOPMENT AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Xã Mê Linh, Hà Nội, Huyện Mê Linh, Xã Tiền Phong
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 2 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 3 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 4 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 5 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 6 | Đại lý | G46101 |
| 7 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 8 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 9 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 10 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 11 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 12 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 13 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 14 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 15 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 16 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 17 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 18 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 19 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 20 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 21 | Cung ứng lao động tạm thời | N78200 |
| 22 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động (ngành chính) | N7830 |
| 23 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 24 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |
| 25 | Vệ sinh chung nhà cửa | N81210 |
| 26 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |