CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ XUẤT NHẬP KHẨU NÔNG SẢN TRUNG LAN

TRUNG LAN AEIP CO.,LTD

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ XUẤT NHẬP KHẨU NÔNG SẢN TRUNG LAN - TRUNG LAN AEIP CO.,LTD có địa chỉ tại Tổ dân phố 18, Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Tổ dân phố 18, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105839850. Người đại diện pháp luật: *** *** Trung.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn tổng hợp

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0105839850 Ngày cấp28-03-2012
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ XUẤT NHẬP KHẨU NÔNG SẢN TRUNG LAN Tên giao dịchTRUNG LAN AEIP CO.,LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Tổ dân phố 18, Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Tổ dân phố 18, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Đại Mỗ
Điện thoại0983791980 Người đại diện*** *** Trung
Giấy phép số Ngày hoạt động28-03-2012
Ngành nghề chính Bán buôn tổng hợp Mã ngànhG46900

Từ khoá: 0105839850, TRUNG LAN AEIP CO.,LTD, Hà Nội, Phường Đại Mỗ, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Trung Văn

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
2 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
3 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
4 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
5 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
6 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
7 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
8 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
9 Bán buôn tổng hợp (ngành chính) G46900
10 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu K66190
11 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
12 Khai thác gỗ A02210
13 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
14 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
15 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
16 Hoàn thiện sản phẩm dệt C13130
17 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác C13210
18 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
19 Sản xuất thảm, chăn đệm C13230
20 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
21 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
22 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
23 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
24 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh C2013