CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ NỘI DUNG SỐ VIỆT
VIETCONTENT., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ NỘI DUNG SỐ VIỆT - VIETCONTENT., JSC có địa chỉ đăng ký tại Tầng 4 - tòa nhà 180 Triệu Việt Vương, Phường Bùi Thị Xuân, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105841634. Người đại diện pháp luật: *** *** Hường.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105841634 | Ngày cấp | 30-03-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ NỘI DUNG SỐ VIỆT | Tên giao dịch | VIETCONTENT., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tầng 4 - tòa nhà 180 Triệu Việt Vương, Thành phố Hà Nội Chưa quy đổi được phường/xã, mới xác định được tỉnh/thành phố. Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tầng 4 - tòa nhà 180 Triệu Việt Vương, Phường Bùi Thị Xuân, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Đang cập nhật |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Hường |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 29-03-2012 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | Mã ngành | J5911 |
Từ khoá: 0105841634, VIETCONTENT., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Bùi Thị Xuân
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 2 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 3 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 4 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 5 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 6 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 7 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 8 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 9 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 10 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 11 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (ngành chính) | J5911 |
| 12 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 13 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J59130 |
| 14 | Hoạt động viễn thông khác | J6190 |
| 15 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu | J63290 |
| 16 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 17 | Quảng cáo | M73100 |
| 18 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 19 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 20 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 21 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 22 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | R93290 |
| 23 | In ấn | C18110 |
| 24 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |
| 25 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |