CÔNG TY CỔ PHẦN LASO

LASO JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN LASO - LASO JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Thôn Thị Ngoại, Xã Hưng Đạo, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Thị Ngoại, Xã Tân Hòa, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105843656. Người đại diện pháp luật: *** *** Hoàn.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống

Cập nhật: 43 phút trước

Mã số thuế0105843656 Ngày cấp03-04-2012
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN LASO Tên giao dịchLASO JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Thôn Thị Ngoại, Xã Hưng Đạo, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Thôn Thị Ngoại, Xã Tân Hòa, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Hưng Đạo
Điện thoại02439997111 Người đại diện*** *** Hoàn
Giấy phép số Ngày hoạt động01-04-2012
Ngành nghề chính Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống Mã ngànhG4620

Từ khoá: 0105843656, LASO JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Xã Hưng Đạo, Hà Nội, Huyện Quốc Oai, Xã Tân Hòa

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu C20290
2 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
3 Thu gom rác thải không độc hại E38110
4 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
5 Tái chế phế liệu E3830
6 Xây dựng nhà các loại F41000
7 Lắp đặt hệ thống điện F43210
8 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
9 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống (ngành chính) G4620
10 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
11 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
12 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
13 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
14 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa H5022
15 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
16 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
17 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
18 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
19 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác C13210
20 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300