CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI THỰC PHẨM TÂN VIỆT

TAN VIET FOOD TRADING AND PRODUCING COMPANY LIMITED

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI THỰC PHẨM TÂN VIỆT - TAN VIET FOOD TRADING AND PRODUCING COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Tổ dân phố Đại Đồng, Phường Thụy Phương, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105844191. Người đại diện pháp luật: *** *** Tân.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm

Cập nhật: 52 phút trước

Mã số thuế0105844191 Ngày cấp04-04-2012
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI THỰC PHẨM TÂN VIỆT Tên giao dịchTAN VIET FOOD TRADING AND PRODUCING COMPANY LIMITED
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Tổ dân phố Đại Đồng, Phường Thượng Cát hoặc Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội Phường Thụy Phương được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Tổ dân phố Đại Đồng, Phường Thụy Phương, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Thượng Cát hoặc Phường Đông Ngạc
Điện thoại02462967824 Người đại diện*** *** Tân
Giấy phép số Ngày hoạt động03-04-2012
Ngành nghề chính Bán buôn thực phẩm Mã ngànhG4632

Từ khoá: 0105844191, TAN VIET FOOD TRADING AND PRODUCING COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Bắc Từ Liêm, Phường Thụy Phương

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
2 Bán buôn thực phẩm (ngành chính) G4632
3 Bán buôn đồ uống G4633
4 Bán buôn tổng hợp G46900
5 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
6 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
7 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
8 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh G47230
9 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
10 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
11 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
12 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
13 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
14 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
15 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự C10740
16 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
17 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
18 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh C11010
19 Sản xuất rượu vang C11020
20 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia C11030
21 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104