CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ TRUYỀN THÔNG LINKSTAR
LINKSTAR .,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ TRUYỀN THÔNG LINKSTAR - LINKSTAR .,JSC có địa chỉ tại Số nhà 13 ngõ 138 phố Trần Tử Bình, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số nhà 13 ngõ 138 phố Trần Tử Bình, Phường Nghĩa Tân, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105845237. Người đại diện pháp luật: *** *** Hiệp.
Ngành nghề kinh doanh chính: Quảng cáo
Cập nhật: 51 phút trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105845237 | Ngày cấp | 04-04-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ TRUYỀN THÔNG LINKSTAR | Tên giao dịch | LINKSTAR .,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 13 ngõ 138 phố Trần Tử Bình, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 13 ngõ 138 phố Trần Tử Bình, Phường Nghĩa Tân, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Nghĩa Đô |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Hiệp |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 05-04-2012 | |
| Ngành nghề chính | Quảng cáo | Mã ngành | M73100 |
Từ khoá: 0105845237, LINKSTAR .,JSC, Hà Nội, Phường Nghĩa Đô, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Nghĩa Tân
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ | S96330 |
| 2 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 3 | Phá dỡ | F43110 |
| 4 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 5 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 6 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 7 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác | G4513 |
| 8 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 9 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 10 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 11 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 12 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 13 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 14 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 15 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 16 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 17 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 18 | Hoạt động chiếu phim | J5914 |
| 19 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc | J59200 |
| 20 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 21 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 22 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 23 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 24 | Cổng thông tin | J63120 |
| 25 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu | J63290 |
| 26 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 27 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 28 | Quảng cáo (ngành chính) | M73100 |
| 29 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 30 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 31 | Hoạt động nhiếp ảnh | M74200 |
| 32 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 33 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 34 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh | G47420 |
| 35 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | C3100 |
| 36 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi | N82200 |
| 37 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 38 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 39 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 40 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 41 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 42 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 43 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 44 | Hoạt động thể thao khác | R93190 |
| 45 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | R93290 |
| 46 | In ấn | C18110 |
| 47 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 48 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |
| 49 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí | N77210 |
| 50 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác | N77290 |
| 51 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 52 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính | N77400 |
| 53 | Cung ứng lao động tạm thời | N78200 |
| 54 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | N7830 |
| 55 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 56 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 57 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |