CÔNG TY TNHH KINH DOANH VÀ PHÁT TRIỂN DỊCH VỤ NAM ANH

NAMANH SDB CO., LTD

CÔNG TY TNHH KINH DOANH VÀ PHÁT TRIỂN DỊCH VỤ NAM ANH - NAMANH SDB CO., LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 66, ngõ 606, tổ 27 đường Ngọc Thụy, Phường Ngọc Thụy, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105846897. Người đại diện pháp luật: *** *** Thắng.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm

Cập nhật: 1 giờ trước

Mã số thuế0105846897 Ngày cấp09-04-2012
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH KINH DOANH VÀ PHÁT TRIỂN DỊCH VỤ NAM ANH Tên giao dịchNAMANH SDB CO., LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 66, ngõ 606, tổ 27 đường Ngọc Thụy, Phường Bồ Đề hoặc Phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội Phường Ngọc Thụy được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 66, ngõ 606, tổ 27 đường Ngọc Thụy, Phường Ngọc Thụy, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Bồ Đề hoặc Phường Hồng Hà
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Thắng
Giấy phép số Ngày hoạt động06-04-2012
Ngành nghề chính Bán buôn thực phẩm Mã ngànhG4632

Từ khoá: 0105846897, NAMANH SDB CO., LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Long Biên, Phường Ngọc Thụy

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
2 Phá dỡ F43110
3 Chuẩn bị mặt bằng F43120
4 Lắp đặt hệ thống điện F43210
5 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
6 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
7 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
8 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
9 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
10 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
11 Bán mô tô, xe máy G4541
12 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy G45420
13 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
14 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
15 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
16 Bán buôn gạo G46310
17 Bán buôn thực phẩm (ngành chính) G4632
18 Bán buôn đồ uống G4633
19 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
20 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
21 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
22 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
23 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
24 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
25 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
26 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
27 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
28 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G4719
29 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh G47230
30 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
31 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
32 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
33 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
34 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
35 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
36 Quảng cáo M73100
37 Cho thuê xe có động cơ N7710
38 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
39 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh G47420
40 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh G4751
41 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
42 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
43 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G47610
44 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh G47640
45 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
46 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh G4774
47 Sản xuất mô tô, xe máy C30910
48 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
49 Cung ứng và quản lý nguồn lao động N7830