CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI CƠ KHÍ VÀ VẬN TẢI HOÀNG ANH
HOANG ANH TRADING MECHANIC AND TRANSPORTATION COMPANY LIMITE
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI CƠ KHÍ VÀ VẬN TẢI HOÀNG ANH - HOANG ANH TRADING MECHANIC AND TRANSPORTATION COMPANY LIMITE có địa chỉ tại Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: , Phường Phương Mai, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105847918. Người đại diện pháp luật: *** *** Oanh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Cập nhật: 1 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105847918 | Ngày cấp | 09-04-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI CƠ KHÍ VÀ VẬN TẢI HOÀNG ANH | Tên giao dịch | HOANG ANH TRADING MECHANIC AND TRANSPORTATION COMPANY LIMITE |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | , Phường Phương Mai, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Kim Liên |
| Điện thoại | 0989766628 | Người đại diện | *** *** Oanh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 06-04-2012 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | Mã ngành | G4662 |
Từ khoá: 0105847918, HOANG ANH TRADING MECHANIC AND TRANSPORTATION COMPANY LIMITE, Hà Nội, Phường Kim Liên, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Phương Mai
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sắt, thép, gang | C24100 |
| 2 | Đúc sắt thép | C24310 |
| 3 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 4 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 5 | Đại lý | G46101 |
| 6 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 7 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | G4661 |
| 8 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (ngành chính) | G4662 |
| 9 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 10 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 11 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 12 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 13 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |