CÔNG TY CỔ PHẦN KIẾN TRÚC NỘI THẤT GIA LONG
GIA LONG INTERIOR ARCHITECTURE JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN KIẾN TRÚC NỘI THẤT GIA LONG - GIA LONG INTERIOR ARCHITECTURE JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Thôn Cổ Điển B, Xã Tứ Hiệp, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105851569. Người đại diện pháp luật: *** *** Sáu.
Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng nhà các loại
Cập nhật: 1 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105851569 | Ngày cấp | 11-04-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN KIẾN TRÚC NỘI THẤT GIA LONG | Tên giao dịch | GIA LONG INTERIOR ARCHITECTURE JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn Cổ Điển B, Xã Thanh Trì hoặc Phường Yên Sở, Thành phố Hà Nội Xã Tứ Hiệp được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn Cổ Điển B, Xã Tứ Hiệp, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Thanh Trì hoặc Phường Yên Sở |
| Điện thoại | 01272886668 | Người đại diện | *** *** Sáu |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 11-04-2012 | |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà các loại | Mã ngành | F41000 |
Từ khoá: 0105851569, GIA LONG INTERIOR ARCHITECTURE JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Thanh Trì, Xã Tứ Hiệp
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Xây dựng nhà các loại (ngành chính) | F41000 |
| 2 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 3 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 4 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 5 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 6 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 7 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh | G4759 |
| 8 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | C3100 |
| 9 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ | C1610 |
| 10 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 11 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | C1629 |