CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG Y HỌC BEMEC
BEMEC.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG Y HỌC BEMEC - BEMEC.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 16 ngách 252/115 phố Tây Sơn, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105861253. Người đại diện pháp luật: *** *** Hương.
Ngành nghề kinh doanh chính: Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Cập nhật: 2 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105861253 | Ngày cấp | 19-04-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG Y HỌC BEMEC | Tên giao dịch | BEMEC.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 16 ngách 252/115 phố Tây Sơn, Phường Kim Liên hoặc Phường Ô Chợ Dừa hoặc Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội Phường Trung Liệt được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 16 ngách 252/115 phố Tây Sơn, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Kim Liên hoặc Phường Ô Chợ Dừa hoặc Phường Đống Đa |
| Điện thoại | 84439916655 | Người đại diện | *** *** Hương |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 20-04-2012 | |
| Ngành nghề chính | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | Mã ngành | N82300 |
Từ khoá: 0105861253, BEMEC.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Trung Liệt
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng | C3250 |
| 2 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 3 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 4 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 5 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 6 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 7 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | G47910 |
| 8 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 9 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 10 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J59130 |
| 11 | Hoạt động chiếu phim | J5914 |
| 12 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc | J59200 |
| 13 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 14 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 15 | Cổng thông tin | J63120 |
| 16 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu | J63290 |
| 17 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 18 | Quảng cáo | M73100 |
| 19 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 20 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 21 | Hoạt động nhiếp ảnh | M74200 |
| 22 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 23 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 24 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G47610 |
| 25 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 26 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (ngành chính) | N82300 |
| 27 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 28 | Đào tạo cao đẳng | P85410 |
| 29 | Đào tạo đại học và sau đại học | P85420 |
| 30 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 31 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 32 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 33 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi | S95110 |
| 34 | Sửa chữa thiết bị liên lạc | S95120 |
| 35 | In ấn | C18110 |
| 36 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 37 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |
| 38 | Cho thuê băng, đĩa video | N77220 |
| 39 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 40 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm | N78100 |
| 41 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | N7830 |